giằng xé

Học thuật
Thân thiện
giằng xé

Hai con chó giằng xé một khúc xương.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động dùng sức mạnh để giành giật, kéo mạnh một vật từ nhiều phía, thường khiến bị rách, đứt hoặc tổn hại. Hành động này thường diễn ra giữa hai hoặc nhiều đối tượng.
    • (Nghĩa bóng) Sự xung đột, mâu thuẫn dữ dội đau đớn trong nội tâm hoặc giữa các mối quan hệ. Diễn tả trạng thái bị kéo về nhiều phía bởi những cảm xúc, lý trí hoặc lựa chọn trái ngược.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):
    • Hai con chó đang giằng xé một mảnh vải. (Hai con chó đang dùng sức kéo mạnh mảnh vải từ hai phía.)
    • Những kẻ cướp giằng xé chiếc túi xách trên tay người phụ nữ. (Những tên cướp dùng sức mạnh để giành giật chiếc túi xách.)
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • Nỗi đau ký ức vẫn đang giằng xé trong lòng anh ấy. (Nỗi đau ký ức vẫn đang gây ra sự xung đột, đau khổ dữ dội trong tâm trí anh ấy.)
    • ấy bị giằng xé giữa tình yêu lý trí. ( ấy bị kéo giữa hai lựa chọn trái ngược cảm xúc yêu thương sự suy tính hợp lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giằng xé nội tâm": cụm từ thường dùng để miêu tả sự vật lộn, đấu tranh tinh thần gay gắt bên trong một con người.
    • Anh ta trải qua những cuộc giằng xé nội tâm khủng khiếp trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
  • "giằng xé quyền lợi": chỉ sự tranh giành, cạnh tranh khốc liệt lợi ích.
    • Các tập đoàn lớn không ngừng giằng xé thị phần. (Các tập đoàn lớn không ngừng tranh giành thị phần một cách quyết liệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Giành giật (động từ): tranh giành, cướp lấy một cách quyết liệt, thường lợi ích vật chất. Nhấn mạnh vào mục đích chiếm đoạt hơn hành động kéo .
    • Họ giành giật nhau từng hợp đồng.
  • Vật lộn (động từ): đấu tranh, cố gắng một cách vất vả để thoát khỏi một tình thế khó khăn. Có thể dùng cho cả nghĩa đen (đánh vật) nghĩa bóng (vật lộn với cuộc sống).
    • Anh ấy đang vật lộn với căn bệnh hiểm nghèo.
  • rách (động từ): hành động làm rách vật đó bằng lực kéo mạnh. Không bao hàm ý tranh giành giữa các chủ thể.
    • Cơn gió mạnh rách tấm bạt.
Từ đồng nghĩa
  • Cấu (động từ): dùng móng vuốt để cào, . Thường dùng cho động vật, mang sắc thái hung dữ, tàn bạo.
  • Tranh giành (động từ): cố gắng để giành lấy thứ người khác cũng muốn. Ít thể hiện sự dữ dội về mặt hành động vật như "giằng xé".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "giằng xé" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "giằng xé" một cách cố định.

giằng xé

Hai con chó giằng xé một khúc xương.

  1. Cướp nhau, cấu .